-
1 elend
- {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {calamitous} tai hại, gây thiệt hại, gây tai hoạ - {deplorable} đáng thương, đáng trách, tồi, xấu - {forlorn} đau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc, đìu hiu, hoang vắng, bị mất, bị tước mất, có vẻ khổ ải - {miserable} cực khổ, khổ sở, cùng khổ, tồi tàn, nghèo nàn - {poor} nghèo, bần cùng, kém, yếu, thô thiển, tội nghiệp, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát - {poverty-stricken} nghèo nàn &) - {sad} buồn rầu, buồn bã, quá tồi, không thể sửa chữa được, không xốp, chắc, chết - {sorrowful} buồn phiền, âu sầu, ảo não, đau đớn - {stinking} thối tha, hôi hám, không ai chịu được - {unhappy} không có hạnh phúc, không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay - {woeful} thiểu não, đáng buồn, thống khổ, đầy tai ương - {wretched} đáng chê, thảm hại, quá tệ -
2 stinkend
- {fetid} hôi thối, hôi hám - {foul} bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn, xấu, đáng ghét, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {noisome} độc hại cho sức khoẻ, khó chịu - {rank} rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được - {stinking} thối tha, không ai chịu được -
3 erbärmlich
- {abject} hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn - {lamentable} đáng thương, thảm thương, ai oán, đáng tiếc, thảm hại - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, thấp kém, kém cỏi, tầm thường, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa - {miserable} cực khổ, khổ sở, cùng khổ, tồi tàn, nghèo nàn - {paltry} không đáng kể, tầm thương, nhỏ mọn, ti tiện - {pathetic} cảm động, lâm ly, thống thiết - {pitiful} thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn, đáng thương hại - {rascally} côn đồ, bất lương, đểu giả - {sordid} bẩn thỉu, nhớp nhúa, tham lam, keo kiệt, bẩn, xỉn - {stinking} thối tha, hôi hám, không ai chịu được - {wretched} bất hạnh, xấu, tồi, đáng chê, quá tệ -
4 schmutzig
- {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {dingy} tối màu, xỉn, xám xịt, dơ dáy, cáu bẩn - {dirty} cáu ghét, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu, xấu, không sáng, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, phi nghĩa - {dusty} bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt - {feculent} đục, có cặn, thối, hôi - {filthy} thô tục, ô trọc - {foul} hôi hám, hôi thối, ươn, đáng ghét, tồi, thô lỗ, gớm, tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá - {frowsy} bẩn tưởi, nhếch nhác - {frowzy} - {grimy} đầy bụi bẩn - {grubby} bụi bậm, lôi thôi lếch thếch, có giòi - {messy} hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi - {mucky} nhớp nhúa - {muddy} lầy bùn, lấy lội, vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn, xám, đục ngầu, không rõ, mập mờ - {sleazy} mỏng - {sloppy} ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước, ướt bẩn, có nước bẩn, không có hệ thống, tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn, uỷ mị, sướt mướt - {smutty} có vết bẩn, có vết nhọ nồi, dâm ô, bị bệnh than - {sordid} tham lam, keo kiệt, bẩn - {squalid} nghèo khổ - {stinking} thối tha, không ai chịu được = schmutzig werden {to dirty; to soil}+ = sehr schmutzig werden {to get into a mess}+
См. также в других словарях:
Stinking bishop — Pays d’origine Royaume Uni Région, ville Dymock (Gloucestershire) Lait de vache … Wikipédia en Français
Stinking Bishop — País de origen Reino Unido Región Gloucestershire Ciudad … Wikipedia Español
Stinking Bishop — was the posthumous nickname of a Mr. Bishop of Dymock, England, given to him by neighbors due to his allegedly ugly temperament.Fact|date=November 2007In a 2005 NPR interview with Charles Martell, the sole maker of Stinking Bishop cheese, Martell … Wikipedia
Stinking Bishop pear — Stinking Bishop is a variety of pear bred near Dymock, England primarily for perry.[1] The official name of the pear is actually Moorcroft and Stinking Bishop is one of its many other names, including Malvern Pear, Choke Pear, and Choker. It was… … Wikipedia
Stinking — Stink ing, a. & n. from {Stink}, v. [1913 Webster] {Stinking badger} (Zo[ o]l.), the teledu. {Stinking cedar} (Bot.), the California nutmeg tree; also, a related tree of Florida ({Torreya taxifolia}). [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Stinking badger — Stinking Stink ing, a. & n. from {Stink}, v. [1913 Webster] {Stinking badger} (Zo[ o]l.), the teledu. {Stinking cedar} (Bot.), the California nutmeg tree; also, a related tree of Florida ({Torreya taxifolia}). [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Stinking cedar — Stinking Stink ing, a. & n. from {Stink}, v. [1913 Webster] {Stinking badger} (Zo[ o]l.), the teledu. {Stinking cedar} (Bot.), the California nutmeg tree; also, a related tree of Florida ({Torreya taxifolia}). [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Stinking Bishop — Der Stinking Bishop (Stinkender Bischof) ist ein englischer intensiv (für manche unangenehm) riechender Käse. Inhaltsverzeichnis 1 Geschichte … Deutsch Wikipedia
stinking — ► ADJECTIVE 1) foul smelling. 2) informal contemptible or very unpleasant. ► ADVERB informal ▪ extremely: stinking rich … English terms dictionary
stinking rich — phrase very rich Thesaurus: richsynonym Main entry: stinking … Useful english dictionary
Stinking Old Ninth — (臭老九) is a Chinese dysphemism for intellectuals used at several points in history. *During the Yuan Dynasty the Mongol conquerors imposed ten castes of Chinese: Bureaucrats, officials, Buddhist monks, Taoist priests, physicians, workers, hunters … Wikipedia